hiếm khi /hiəm˧ kʰwi˧/ AdverbEnglishseldomPolskirzadkoExampleAnh ấy **hiếm khi** (ít khi / chẳng mấy khi / chỉ thoáng qua) đến phòng gym những ngày này.He seldom goes to the gym these days.Nhấn mạnh sự thay đổi thói quen gần đây.