hút thuốc Hút thuốc Noun

English
smoking
Polski
palenie

Example

  • Cấm **hút thuốc** ([nhả khói] / [rít thuốc] / [châm điếu]) ở nơi công cộng.
  • Smoking is prohibited in all public areas.
  • Dùng động từ hóa danh từ là cách tự nhiên nhất.