khơi nguồn Khơi Nguồn Động từ

English
spark
Polski
iskra / zaiskrzyć

Example

  • Bài phát biểu đó đã **khơi nguồn** (khơi nguồn/châm ngòi/gợi lên) sự nhiệt huyết trong toàn đội.
  • The new law sparked widespread protests.
  • Nhấn mạnh sự tái tạo năng lượng tích cực.