khu điều trị /kʰu˧˧ dɪəw˧˧ tʰiəŋ˧˧/ Noun
- English
- ward
- Polski
- oddział
Example
- Khu điều trị trẻ em [Khu cách ly] / [Khoa nhi] được trang trí bằng những bức tranh tường đầy màu sắc.
- The children's ward is decorated with colorful murals.
- Nhấn mạnh tính thân thiện, khác với sự nghiêm trọng của khu người lớn.