kinh niên Kinh niên Adjective

English
chronic
Polski
uporczywy

Example

  • Thành phố phải vật lộn với tình trạng tắc nghẽn giao thông **kinh niên** vào giờ cao điểm. (Dai dẳng / Lâu năm)
  • The city suffers from chronic traffic congestion during rush hour.
  • Nhấn mạnh đây là vấn đề đã kéo dài nhiều năm, không phải tai nạn nhất thời.