sáng / nhẹ [sɑŋ˧˥] / [ɲɛ˨˩] Adjective

English
light
Polski
światło / jasny / lekki

Example

  • Cô ấy có đôi mắt màu xanh [nhạt] hơn.
  • He has light blue eyes.
  • Màu sắc được mô tả là không đậm.