lòng trung thành Lòng trung thành Noun
- English
- loyalty
- Polski
- lojalność
Example
- Tôi có thể đếm được [Lòng trung thành] (Trung thành / Sắt son / Một dạ) của bạn trong giai đoạn chuyển đổi này không?
- Can I count on your loyalty during this transition?
- Nhấn mạnh sự chắc chắn, không mơ hồ.