lương hưu /lɨəŋ huəw/ Noun
- English
- pension
- Polski
- emerytura
Example
- Ông ấy sống hoàn toàn nhờ vào *Lương hưu* (Hưu bổng / Tiền dưỡng già / Trợ cấp nghỉ hưu) của nhà nước.
- He relies entirely on his state pension.
- Nhấn mạnh sự phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thu nhập này.