lương tâm /lɨəŋ˧˥ təm˧˩˧/ Noun

English
conscience
Polski
sumienie

Example

  • Lương tâm (Lương tâm / Lương tri / Cái tâm) của cô ấy rất nhạy bén với bất công xã hội.
  • She has a very active conscience.
  • Nhấn mạnh sự nhạy cảm về mặt đạo đức.