mạo hiểm /maːw˧˩ hiəm˧˩/ Adjective

English
risky
Polski
ryzykowny

Example

  • Quyết định nghỉ việc mà không có kế hoạch dự phòng là một nước đi **mạo hiểm** (liều lĩnh / đầy rủi ro / không chắc chắn).
  • It was a risky decision to quit his job without a backup plan.
  • Nhấn mạnh sự thiếu an toàn về mặt tài chính.