mặt nạ /mâːt nâː/ NounEnglishmaskPolskimaskaExampleNhững tên cướp đeo [Mặt nạ / Che đậy / Hóa trang] vải bố.The robbers wore stocking masks.Trong ngữ cảnh này, 'Mặt nạ' là lựa chọn tốt nhất vì nó gợi lên sự che giấu.