mềm mại /mɛm˧ waj˧/ Adjective

English
soft
Polski
miękki

Example

  • Da em bé thật [mềm mại] (dịu dàng / êm ái / nhẹ nhàng) quá.
  • The baby has soft skin.
  • Nhấn mạnh sự mịn màng, không thô ráp.