ngang qua /ɓaŋ˧˧ kwaː˧˧/ Trạng từ

English
across
Polski
przez

Example

  • Con sông quá rộng, chúng ta không thể bơi băng qua.
  • The river is too wide; we cannot swim across.
  • Nhấn mạnh sự khó khăn.