ngày mai /ŋaj˧ mɑj˧/ AdverbEnglishtomorrowPolskijutroExampleTôi đi ngay đây, hẹn gặp lại [Ngày mai] (Hôm sau / Kế sau) nhé.I'm off now. See you tomorrow.Sử dụng 'nhé' tạo sự thân mật.