người bạn đồng hành /ŋɨə˧˧ zɑwŋ˧˥ haɲ˧˧/ Noun

English
companion
Polski
towarzysz

Example

  • Cô ấy là [người bạn đồng hành] tuyệt vời cho những chuyến đi bộ dài.
  • She is a wonderful companion for long walks.
  • Nhấn mạnh sự hợp gu và sự kiên nhẫn.