người kỳ cựu /ˈvɛtərən/ Noun

English
veteran
Polski
weteran

Example

  • Nam diễn viên [Người kỳ cựu] (Lão làng / Thâm niên / Bậc thầy) đã mang lại một màn trình diễn xuất sắc.
  • The veteran actor gave a stunning performance.
  • Nhấn mạnh sự tinh thông nghệ thuật.