nước ngoài /nɨək˧˥ ŋwaːj˧˩˧/ Trạng từ

English
abroad
Polski
za granicą

Example

  • Anh ấy đang làm việc ở nước ngoài tại Singapore.
  • He is currently working abroad in Singapore.
  • Sử dụng 'ở' là tùy chọn, thường được lược bỏ.