ở đây ở đây Adverb

English
here
Polski
tutaj

Example

  • Xin vui lòng ký tên **ở đây** (tại đây / chỗ này) nhé.
  • Please sign your name here.
  • Dùng 'nhé' để làm câu yêu cầu trở nên mềm mỏng hơn.