nếu không thì /ˌʌðərwaɪz/ Adverb

English
otherwise
Polski
inaczej

Example

  • Cha mẹ cho tôi mượn tiền; **nếu không thì** (nếu không thì / bằng không / nếu không), tôi đã không đủ tiền cho chuyến đi.
  • My parents lent me the money; otherwise, I couldn't have afforded the trip.
  • Nhấn mạnh sự phụ thuộc tài chính.