pha trộn Pha trộn Danh từ
- English
- mix
- Polski
- mieszać / mieszanka
Example
- Đó là [Sự pha trộn] (Hỗn hợp / Sự hòa quyện) thú vị giữa các nền văn hóa.
- It's a school with a good social and ethnic mix of children.
- Nhấn mạnh tính đa dạng và hấp dẫn của sự kết hợp.