phần còn lại Phần còn lại Noun

English
remains
Polski
resztki

Example

  • Cô ấy cho **phần còn lại** (di vật / dấu tích / tàn dư) của bữa trưa cho con chó.
  • She fed the remains of her lunch to the dog.
  • Ngữ cảnh đời thường, đồ ăn.