phát hành / thả Phát hành Noun

English
release
Polski
uwolnienie / wypuścić

Example

  • Chính phủ đã đảm bảo **sự phát hành** [Phát hành / Công bố / Thả tự do] của các con tin.
  • The government secured the release of the hostages.
  • Nhấn mạnh tính chính thức và kết quả.