quần tây /kwən˧˧ tɛj˧˧/ Quần tâyEnglishtrousersPolskispodnieExampleAnh ấy phải ủi thẳng chiếc quần tây trước khi đi họp.Loại quần dài, ống đứng, thường làm từ vải len hoặc kaki, dùng trong môi trường công sở hoặc sự kiện chính thức.