ra / ngoài /aʊt/ Adverb

English
out
Polski
na zewnątrz / wyjść

Example

  • Cô ấy bước **ra** (ra / ra ngoài / thoát) vào vườn.
  • She walked out into the garden.
  • Nhấn mạnh hành động bước qua ngưỡng cửa.