sau đó /ˌsʌb.sɪˈkwent.li/ Adverb
- English
- subsequently
- Polski
- następnie
Example
- Các ghi chú phỏng vấn ban đầu **sau đó** (sau đó / tiếp theo / kế đó) đã bị thất lạc.
- The original interview notes were subsequently lost.
- Nhấn mạnh sự mất mát xảy ra sau một sự kiện khác (việc phỏng vấn).