sinh viên bậc đại học /ˌʌndərˈɡrædʒuət/ Noun
- English
- undergraduate
- Polski
- student studiów licencjackich
Example
- Thư viện **Sinh viên bậc Đại học** (Sinh viên Đại học / Người học Cử nhân / Tuổi trẻ đèn sách) mở cửa 24 giờ.
- The undergraduate library is open 24 hours.
- Nhấn mạnh đối tượng phục vụ chính của thư viện.