song hành song hành Preposition

English
alongside
Polski
wraz z / ramię w ramię

Example

  • Một chiếc xe cảnh sát đã kéo đến [song hành] cùng chúng tôi.
  • A police car pulled up alongside us.
  • Nhấn mạnh sự xuất hiện đồng thời và ngay lập tức.