sự căm ghét sự căm ghét Noun

English
hatred
Polski
nienawiść

Example

  • Anh ta nhìn tôi bằng **sự căm ghét** (lòng thù hận / sự oán ghét / sự căm phẫn) mãnh liệt.
  • He looked at me with intense hatred.
  • Nhấn mạnh cường độ cảm xúc cực đoan.