sự khuyết tật /sɨə˧˥ kʰwɨət˧˥ taːt˧˨ʔ/ Noun

English
disability
Polski
niepełnosprawność

Example

  • Cô ấy phải đối mặt với [sự khuyết tật] về thị giác từ khi còn nhỏ.
  • She has a physical disability that requires a wheelchair.
  • Sử dụng danh từ trừu tượng, trang trọng.