sự nhận thức /sə˧˥ ɲən˧˥ tʰɨk˧˥/ Noun

English
realization
Polski
uświadomienie

Example

  • Sự nhận thức [Sự nhận ra / Sự thấu hiểu / Sự tỉnh ngộ] của anh ấy rằng mình đã sai lầm đã khiến anh ấy xin lỗi ngay lập tức.
  • The realization that he was lost filled him with panic.
  • Nhấn mạnh khoảnh khắc hiểu ra vấn đề.