sự sáng tạo Sự Sáng Tạo Danh từEnglishcreationPolskitworzenieExampleSự Sáng Tạo (Đổi mới) việc làm cần là ưu tiên hàng đầu của chính phủ.Job creation needs to be the top priority.Nhấn mạnh khía cạnh tạo ra cơ hội mới.