sự thỏa mãn /sə˧˥ tʰwa˧˥ man˧˥/ Noun

English
satisfaction
Polski
satysfakcja

Example

  • Cô ấy có được **sự thỏa mãn** (sự mãn nguyện / sự hài lòng / sự an lòng) từ việc làm tình nguyện tại trại trẻ mồ côi.
  • She gained immense satisfaction from volunteering at the shelter.
  • Nhấn mạnh vào giá trị tinh thần của hành động.