tăng /taːŋ˧/ Danh từ

English
increase
Polski
wzrost

Example

  • Có một *mức tăng* doanh số ổn định. (Có một *sự gia tăng* / *sự tăng lên* doanh số ổn định.)
  • There was a steady increase in sales.
  • Dùng 'mức tăng' vì nó cụ thể về số liệu.