biên chế / nhiệm kỳ ổn định /ˈtɛnjʊər/ Noun

English
tenure
Polski
dożywotnia posada

Example

  • Bốn năm **Nhiệm kỳ ổn định** của ông ấy với tư cách chủ tịch đã mang lại nhiều thành quả. (Bốn năm **Biên chế** / **Vị thế vững vàng**)
  • His four-year tenure as president was highly productive.
  • Nhấn mạnh tính chất thời gian và kết quả.