thanh /rɒd/ Noun

English
rod
Polski
pręt / kij

Example

  • Bê tông được gia cố bằng [thanh / thanh thép / thanh gia cố] cốt.
  • The concrete is reinforced with steel rods.
  • Thanh thép (rebar) là ứng dụng phổ biến nhất.