thôn dân /tʰɔn˧ zən˧/ Noun

English
peasant
Polski
chłop

Example

  • Những người **thôn dân** (kẻ hạ đẳng / người nhà quê / dân đen) đó đã phải dựa vào phương pháp canh tác truyền thống để tưới tiêu cho mùa màng.
  • The peasant farmers relied on traditional methods to irrigate their crops.
  • Nhấn mạnh sự lạc hậu trong phương pháp.