thu thập /tʰu˧˧ tʰəp̚˧˨/ Verb

English
collect
Polski
zebrać

Example

  • Chúng tôi cần [Thu thập] (sưu tầm / tập hợp / gom góp) dữ liệu cho dự án nghiên cứu.
  • We collect data for our research project.
  • Dùng 'thu thập' vì đây là dữ liệu khoa học.