thư tín /meɪl/ Noun

English
mail
Polski
e-mail / list

Example

  • Thư tín (Thư từ / Phong thư / Bưu phẩm) đến lúc mười giờ sáng mỗi ngày.
  • The mail arrives at ten every morning.
  • Dùng 'Thư tín' để chỉ chung các loại thư.