tinh tế / mỏng manh /ˈdɛlɪkət/ Adjective

English
delicate
Polski
delikatny

Example

  • INLINE SYNONYMY: Bộ tách trà **tinh tế** (tinh xảo / khéo tay / mỏng manh) được truyền lại qua nhiều thế hệ.
  • The delicate china teacups were passed down through generations.
  • Nhấn mạnh giá trị và sự dễ vỡ của đồ vật.