tột độ Tột độ Adjective

English
extreme
Polski
skrajny

Example

  • Chúng tôi đang làm việc dưới áp lực thời gian **tột độ** vào lúc này.
  • We are working under extreme pressure at the moment.
  • Nhấn mạnh sự căng thẳng về thời gian.