trong lúc đó Trong lúc đó Noun

English
meantime
Polski
tymczasem

Example

  • Tôi đang đổi email, **trong lúc đó** (Trong khi đó / Khoảng thời gian chờ / Tạm thời), bạn cứ dùng email cũ nhé.
  • I'm changing my email address, but in the meantime, you can use the old one.
  • Nhấn mạnh hành động song song và tạm thời.