trước đây trước đây Adverb

English
previously
Polski
wcześniej

Example

  • Cái tòa nhà *trước đây* (trước kia / trước đó) từng được dùng làm khách sạn.
  • The building had previously been used as a hotel.
  • Nhấn mạnh trạng thái cũ của vật thể.