tư cách hội viên Tư cách hội viên Noun
- English
- membership
- Polski
- członkostwo
Example
- Cô ấy nộp đơn xin [Tư cách hội viên] của câu lạc bộ tennis địa phương.
- She applied for membership of the local tennis club.
- Nhấn mạnh hành động xin cấp phép chính thức.