tỷ tỷ /ˌkwɪnˈtɪliən/ Noun

English
quintillion
Polski
kwintylion

Example

  • Hệ thống xử lý dữ liệu đạt ngưỡng **Tỷ Tỷ** (Triệu Tỷ / Vô Số) phép tính mỗi giây.
  • The simulation processed a quintillion data points.
  • Sử dụng 'Tỷ Tỷ' để giữ cấu trúc nhân lũy thừa.