vải / kết cấu Vải Noun

English
fabric
Polski
tkanina

Example

  • Cô ấy chọn [Vải] (Vải / Chất liệu / Vải vóc) cotton mềm mại cho chiếc chăn em bé.
  • She chose a soft cotton fabric for the baby's blanket.
  • Vải là từ phổ thông nhất, không cần thêm từ mô tả.