van xin /væn sɪn/ Verb

English
plead
Polski
błagać

Example

  • Cô ấy **van xin** (cầu xin / thiết tha thỉnh cầu / van nài) anh ấy ở lại thêm một ngày nữa.
  • She pleaded with him to stay for just one more day.
  • Nhấn mạnh sự níu kéo cảm xúc.