yêu / tình yêu /jəw˧˩˧/ Danh từ
- English
- love
- Polski
- miłość / kochać
Example
- Cô ấy đã giành được **tình yêu** và sự kính trọng của nhiều người. (Yêu thương / Mến mộ / Kính trọng)
- She has earned the love and respect of many people.
- Tình yêu ở đây bao hàm cả sự tôn trọng.