bóng tối Bóng tối Noun

English
darkness
Português
escuridão

Example

  • Sau vài phút, mắt chúng tôi quen dần với [Bóng tối] ([Sự tối tăm] / [Màn đêm] / [Cõi tối]).
  • After a few minutes our eyes got used to the darkness.
  • Dùng 'quen dần' là cách diễn đạt tự nhiên cho việc thích nghi.