bù đắp /ˈkɒmpənsert/ Động từ
- English
- compensate
- Português
- ressarcir
Example
- Chẳng gì có thể **Bù đắp** (Đền bù / Bù trừ / Khắc phục) cho sự mất mát người thân yêu.
- Nothing can compensate for the loss of a loved one.
- Nhấn mạnh sự vô giá của tình cảm, không thể thay thế bằng vật chất.