cái sau /ˈleɪtər/ AdjectiveEnglishlatterPortuguêso últimoExampleAnh ấy chọn **cái sau** (lựa chọn sau/thứ hai) thay vì cái trước.He chose the latter option.Sử dụng 'cái sau' là cách tự nhiên nhất khi không có danh từ đi kèm.